TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体育

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǐyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體育

Âm Hán Việt THỂ DỤC

体育 nghĩa là thể thao, giáo dục thể chất.

Nghĩa của 体育

tǐyù

THỂ DỤCDanh từphồn thể 體育
  1. Thể thao
  2. Giáo dục thể chất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体育

Đồng nghĩa

Từ ghép có 体育

Câu ví dụ với 体育

  • 体育有益健康。 Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

体育 nghĩa là gì?

体育 (tǐyù) nghĩa là thể thao, giáo dục thể chất.

体育 đọc thế nào?

体育 đọc là tǐyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 体育 là gì?

Âm Hán Việt của 体育 là "thể dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.