Thị tộc tiếng Trung là gì?
"thị tộc" trong tiếng Trung là 氏族 (danh từ), 部族 (danh từ), 宗族 (danh từ).
氏族 Danh từ
Hán Việt: THỊ TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc
部族 Danh từ
Hán Việt: BỘ TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ lạc; thị tộc
宗族 Danh từ
Hán Việt: TÔNG TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thị tộc tiếng Trung là gì?
"thị tộc" trong tiếng Trung là 氏族 (danh từ), 部族 (danh từ), 宗族 (danh từ).