TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thời gian dài tiếng Trung là gì?

"thời gian dài" trong tiếng Trung là 长久 (tính từ).

长久 Tính từ

chángjiǔHán Việt: TRƯỜNG CỬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian dài

Xem đầy đủ từ "长久": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời gian dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời gian dài tiếng Trung là gì?

"thời gian dài" trong tiếng Trung là 长久 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.