TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thủ đô tiếng Trung là gì?

"thủ đô" trong tiếng Trung là 首都 (danh từ), 都城 (danh từ).

首都 Danh từ

shǒudūHán Việt: THỦ ĐÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ đô

  • 河内是越南的首都。 Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
  • 泰国的首都是曼谷。 Thủ đô của Thái Lan là Băng Cốc.

Xem đầy đủ từ "首都": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

都城 Danh từ

dūchéngHán Việt: ĐÔ THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ đô

Xem đầy đủ từ "都城": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ đô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thủ đô tiếng Trung là gì?

"thủ đô" trong tiếng Trung là 首都 (danh từ), 都城 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.