Thực tiếng Trung là gì?
"thực" trong tiếng Trung là 活生生 (tính từ).
活生生 Tính từ
Hán Việt: HOẠT SINH SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực (người)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực tiếng Trung là gì?
"thực" trong tiếng Trung là 活生生 (tính từ).