Theo dõi sát sao tiếng Trung là gì?
"theo dõi sát sao" trong tiếng Trung là 注视 (động từ), 关注 (động từ), 盯住.
注视 Động từ
Hán Việt: CHÚ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
关注 Động từ
Hán Việt: QUAN CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
盯住
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo dõi sát sao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo dõi sát sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Theo dõi sát sao tiếng Trung là gì?
"theo dõi sát sao" trong tiếng Trung là 注视 (động từ), 关注 (động từ), 盯住.