TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注视

zhùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 注視

Âm Hán Việt CHÚ THỊ

注视 nghĩa là nhìn chăm chú, theo dõi sát sao.

Nghĩa của 注视

zhùshì

CHÚ THỊĐộng từphồn thể 注視
  1. Nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 注视

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

注视 nghĩa là gì?

注视 (zhùshì) nghĩa là nhìn chăm chú, theo dõi sát sao.

注视 đọc thế nào?

注视 đọc là zhùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 注视 là gì?

Âm Hán Việt của 注视 là "chú thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.