TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiên nhiên tiếng Trung là gì?

"thiên nhiên" trong tiếng Trung là 天然 (tính từ), 大自然 (danh từ), 自然界 (danh từ).

天然 Tính từ

tiānránHán Việt: THIÊN NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "天然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大自然 Danh từ

dàzìránHán Việt: ĐẠI TỰ NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

Xem đầy đủ từ "大自然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

自然界 Danh từ

zìránjièHán Việt: TỰ NHIÊN GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên nhiên

Xem đầy đủ từ "自然界": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên nhiên tiếng Trung là gì?

"thiên nhiên" trong tiếng Trung là 天然 (tính từ), 大自然 (danh từ), 自然界 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.