TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuần khiết tiếng Trung là gì?

"thuần khiết" trong tiếng Trung là 纯粹 (tính từ), 纯洁 (tính từ), 纯 (tính từ).

纯粹 Tính từ

chúncuìHán Việt: THUẦN TÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết

Xem đầy đủ từ "纯粹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纯洁 Tính từ

chúnjiéHán Việt: THUẦN KHIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết

Xem đầy đủ từ "纯洁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纯 Tính từ

chúnHán Việt: THUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết

Xem đầy đủ từ "纯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纯正 Tính từ

chúnzhèngHán Việt: THUẦN CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết

Xem đầy đủ từ "纯正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纯净 Tính từ

chúnjìngHán Việt: THUẦN TỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết

Xem đầy đủ từ "纯净": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuần khiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuần khiết tiếng Trung là gì?

"thuần khiết" trong tiếng Trung là 纯粹 (tính từ), 纯洁 (tính từ), 纯 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.