TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuốc tiếng Trung là gì?

"thuốc" trong tiếng Trung là 药 (danh từ), 药剂 (danh từ).

药 Danh từ

yàoHán Việt: DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc

  • 这些药是给我父亲買的。 Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
  • 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?

Xem đầy đủ từ "药": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

药剂 Danh từ

yàojìHán Việt: DƯỢC TỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc

Xem đầy đủ từ "药剂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuốc tiếng Trung là gì?

"thuốc" trong tiếng Trung là 药 (danh từ), 药剂 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.