Thuốc tiếng Trung là gì?
"thuốc" trong tiếng Trung là 药 (danh từ), 药剂 (danh từ).
药 Danh từ
Hán Việt: DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc
- 这些药是给我父亲買的。 Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
- 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?
药剂 Danh từ
Hán Việt: DƯỢC TỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc tiếng Trung là gì?
"thuốc" trong tiếng Trung là 药 (danh từ), 药剂 (danh từ).