Thu giữ tiếng Trung là gì?
"thu giữ" trong tiếng Trung là 没收 (động từ), 获 (động từ), 缴获 (động từ).
没收 Động từ
Hán Việt: MỘT THU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tịch thu; thu giữ
获 Động từ
Hán Việt: HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; thu giữ
缴获 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu giữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thu giữ tiếng Trung là gì?
"thu giữ" trong tiếng Trung là 没收 (động từ), 获 (động từ), 缴获 (động từ).