TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thu vào tiếng Trung là gì?

"thu vào" trong tiếng Trung là 收入 (động từ), 收拢 (động từ).

收入 Động từ

shōurùHán Việt: THU NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu vào

Xem đầy đủ từ "收入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收拢 Động từ

shōulǒngHán Việt: THU LŨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu vào; tập hợp; thu gom

Xem đầy đủ từ "收拢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thu vào tiếng Trung là gì?

"thu vào" trong tiếng Trung là 收入 (động từ), 收拢 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.