Tiến tới tiếng Trung là gì?
"tiến tới" trong tiếng Trung là 迈向 (động từ).
迈向 Động từ
Hán Việt: MẠI HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến tới (thành công)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến tới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiến tới tiếng Trung là gì?
"tiến tới" trong tiếng Trung là 迈向 (động từ).