TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前进

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiánjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前進

Âm Hán Việt TIỀN TIẾN

前进 nghĩa là tiến lên, tiến về phía trước.

Nghĩa của 前进

qiánjìn

TIỀN TIẾNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 前進
  1. Tiến lên
  2. Tiến về phía trước
  3. Xúc tiến
  4. Tiến tới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前进

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 前进

  • 我军似潮水般大踏步前进。 Quân ta tiến mạnh như vữ bão.Tatoeba #3541772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

前进 nghĩa là gì?

前进 (qiánjìn) nghĩa là tiến lên, tiến về phía trước.

前进 đọc thế nào?

前进 đọc là qiánjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 前进 là gì?

Âm Hán Việt của 前进 là "tiền tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.