前进
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 前進
前进 nghĩa là tiến lên, tiến về phía trước.
Nghĩa của 前进
qiánjìn
TIỀN TIẾNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 前進- Tiến lên
- Tiến về phía trước
- Xúc tiến
- Tiến tới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前进
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 前进
- 我军似潮水般大踏步前进。 Quân ta tiến mạnh như vữ bão.Tatoeba #3541772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
前进 nghĩa là gì?
前进 (qiánjìn) nghĩa là tiến lên, tiến về phía trước.
前进 đọc thế nào?
前进 đọc là qiánjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 前进 là gì?
Âm Hán Việt của 前进 là "tiền tiến".