Tiếng sấm tiếng Trung là gì?
"tiếng sấm" trong tiếng Trung là 霹雳 (danh từ), 雷霆 (danh từ).
霹雳 Danh từ
Hán Việt: PHÍCH LỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng sấm
雷霆 Danh từ
Hán Việt: LÔI ĐÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng sấm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếng sấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng sấm tiếng Trung là gì?
"tiếng sấm" trong tiếng Trung là 霹雳 (danh từ), 雷霆 (danh từ).