Tiền thưởng tiếng Trung là gì?
"tiền thưởng" trong tiếng Trung là 奖金 (danh từ), 红利 (danh từ).
奖金 Danh từ
Hán Việt: TƯỞNG KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền thưởng
红利 Danh từ
Hán Việt: HỒNG LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền thưởng; cổ tức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền thưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền thưởng tiếng Trung là gì?
"tiền thưởng" trong tiếng Trung là 奖金 (danh từ), 红利 (danh từ).