TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiệc tùng tiếng Trung là gì?

"tiệc tùng" trong tiếng Trung là 狂欢 (động từ), 派对 (danh từ).

狂欢 Động từ

kuánghuānHán Việt: CUỒNG HOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiệc tùng

Xem đầy đủ từ "狂欢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

派对 Danh từ

pàiduìHán Việt: PHÁI ĐỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiệc tùng

Xem đầy đủ từ "派对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiệc tùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiệc tùng tiếng Trung là gì?

"tiệc tùng" trong tiếng Trung là 狂欢 (động từ), 派对 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.