席
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蓆
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, xị
席 nghĩa là chiếu dệt, chỗ ngồi.
Nghĩa của 席
xí
TỊCH- Chiếu dệt
- Chỗ ngồi
- Tiệc tùng
- Chỗ trong hội đồng dân chủ
- Lượng từ cho tiệc, cuộc trò chuyện, v.v.
xí
TỊCHphồn thể 蓆- Chiếu đan
- Biến thể của 席 (xí)
Xí
TỊCHtên riêng- họ Họ Xí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 席
Đồng nghĩa
Từ ghép có 席
Thành ngữ có 席
Câu hỏi thường gặp
席 nghĩa là gì?
席 (xí, xí) nghĩa là chiếu dệt, chỗ ngồi.
席 đọc thế nào?
席 đọc là xí (pinyin).
Âm Hán Việt của 席 là gì?
Âm Hán Việt của 席 là "tịch".