TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

席

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓆

Âm Hán Việt TỊCH
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, xị

席 nghĩa là chiếu dệt, chỗ ngồi.

Nghĩa của 席

xí

TỊCH
  1. Chiếu dệt
  2. Chỗ ngồi
  3. Tiệc tùng
  4. Chỗ trong hội đồng dân chủ
  5. Lượng từ cho tiệc, cuộc trò chuyện, v.v.

xí

TỊCHphồn thể 蓆
  1. Chiếu đan
  2. Biến thể của 席 (xí)

Xí

TỊCHtên riêng
  1. họ Họ Xí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 席

Đồng nghĩa

Từ ghép có 席

Thành ngữ có 席

Câu hỏi thường gặp

席 nghĩa là gì?

席 (xí, xí) nghĩa là chiếu dệt, chỗ ngồi.

席 đọc thế nào?

席 đọc là xí (pinyin).

Âm Hán Việt của 席 là gì?

Âm Hán Việt của 席 là "tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.