Trầm cảm tiếng Trung là gì?
"trầm cảm" trong tiếng Trung là 消沉 (tính từ).
消沉 Tính từ
Hán Việt: TIÊU TRẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trầm cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trầm cảm tiếng Trung là gì?
"trầm cảm" trong tiếng Trung là 消沉 (tính từ).