Trận tiếng Trung là gì?
"trận" trong tiếng Trung là 场, 阵, 顿.
场
Hán Việt: TRƯỜNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Buổi, trận, cảnh (lượng từ)
阵
Hán Việt: TRẬN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trận, cơn, đợt (lượng từ)
顿
Hán Việt: ĐỐN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Bữa, trận (lượng từ)
Câu hỏi thường gặp
Trận tiếng Trung là gì?
"trận" trong tiếng Trung là 场, 阵, 顿.