TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trời tiếng Trung là gì?

"trời" trong tiếng Trung là 天 (danh từ), 上天 (danh từ).

天 Danh từ

tiānHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời

  • 为什么天是蓝的? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?
  • 天快要下雨了。 Có lẽ là trời sắp mưa.

Xem đầy đủ từ "天": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上天 Danh từ

shàngtiānHán Việt: THƯỢNG THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời; Thiên đàng; Chúa

Xem đầy đủ từ "上天": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trời tiếng Trung là gì?

"trời" trong tiếng Trung là 天 (danh từ), 上天 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.