Trời tiếng Trung là gì?
"trời" trong tiếng Trung là 天 (danh từ), 上天 (danh từ).
天 Danh từ
Hán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời
- 为什么天是蓝的? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?
- 天快要下雨了。 Có lẽ là trời sắp mưa.
上天 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời; Thiên đàng; Chúa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trời tiếng Trung là gì?
"trời" trong tiếng Trung là 天 (danh từ), 上天 (danh từ).