Trời quang tiếng Trung là gì?
"trời quang" trong tiếng Trung là 晴 (động từ), 晴天 (danh từ), 青天 (danh từ).
晴 Động từ
Hán Việt: TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời quang
晴天 Danh từ
Hán Việt: TÌNH THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời quang
青天 Danh từ
Hán Việt: THANH THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời quang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trời quang tiếng Trung là gì?
"trời quang" trong tiếng Trung là 晴 (động từ), 晴天 (danh từ), 青天 (danh từ).