Trục trung tâm tiếng Trung là gì?
"trục trung tâm" trong tiếng Trung là 中轴线 (danh từ), 轴线 (danh từ).
中轴线 Danh từ
Hán Việt: TRUNG TRỤC TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trục trung tâm (đường thẳng)
轴线 Danh từ
Hán Việt: TRỤC TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trục trung tâm (đường)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trục trung tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trục trung tâm tiếng Trung là gì?
"trục trung tâm" trong tiếng Trung là 中轴线 (danh từ), 轴线 (danh từ).