Tranh giành tiếng Trung là gì?
"tranh giành" trong tiếng Trung là 抢 (động từ), 争夺 (động từ), 角逐 (động từ).
抢 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh giành
争夺 Động từ
Hán Việt: TRANH ĐOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh giành
角逐 Động từ
Hán Việt: GIÁC TRỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh giành
争抢 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh giành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tranh giành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tranh giành tiếng Trung là gì?
"tranh giành" trong tiếng Trung là 抢 (động từ), 争夺 (động từ), 角逐 (động từ).