TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Triển vọng tiếng Trung là gì?

"triển vọng" trong tiếng Trung là 前途 (danh từ), 展望 (động từ).

前途 Danh từ

qiántúHán Việt: TIỀN ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển vọng

Xem đầy đủ từ "前途": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展望 Động từ

zhǎnwàngHán Việt: TRIỂN VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển vọng

Xem đầy đủ từ "展望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triển vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Triển vọng tiếng Trung là gì?

"triển vọng" trong tiếng Trung là 前途 (danh từ), 展望 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.