Trong và ngoài nước tiếng Trung là gì?
"trong và ngoài nước" trong tiếng Trung là 海内外 (danh từ).
海内外 Danh từ
Hán Việt: HẢI NỘI NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong và ngoài nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trong và ngoài nước tiếng Trung là gì?
"trong và ngoài nước" trong tiếng Trung là 海内外 (danh từ).