TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trong vòng tiếng Trung là gì?

"trong vòng" trong tiếng Trung là 以内 (phương vị từ), 之内 (phương vị từ).

以内 Phương vị từ

yǐnèiHán Việt: DĨ NỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong vòng

Xem đầy đủ từ "以内": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

之内 Phương vị từ

zhīnèiHán Việt: CHI NỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên trong; trong vòng

Xem đầy đủ từ "之内": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong vòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trong vòng tiếng Trung là gì?

"trong vòng" trong tiếng Trung là 以内 (phương vị từ), 之内 (phương vị từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.