Truyền thông tiếng Trung là gì?
"truyền thông" trong tiếng Trung là 通讯 (danh từ), 传媒 (danh từ).
通讯 Danh từ
Hán Việt: THÔNG TẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền thông
传媒 Danh từ
Hán Việt: TRUYỀN MÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền thông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "truyền thông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Truyền thông tiếng Trung là gì?
"truyền thông" trong tiếng Trung là 通讯 (danh từ), 传媒 (danh từ).