TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuổi tác tiếng Trung là gì?

"tuổi tác" trong tiếng Trung là 岁数 (danh từ).

岁数 Danh từ

suìshuHán Việt: TUẾ SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuổi tác (số tuổi)

Xem đầy đủ từ "岁数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuổi tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuổi tác tiếng Trung là gì?

"tuổi tác" trong tiếng Trung là 岁数 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.