TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年华

niánhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年華

Âm Hán Việt NIÊN HOA

年华 nghĩa là năm tháng, thời gian.

Nghĩa của 年华

niánhuá

NIÊN HOADanh từphồn thể 年華
  1. Năm tháng
  2. Thời gian
  3. Tuổi tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年华

Đồng nghĩa

Từ ghép có 年华

Thành ngữ có 年华

  • 豆蔻年华 — 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
  • 似水年华 — Năm tháng trôi qua như nước

Câu hỏi thường gặp

年华 nghĩa là gì?

年华 (niánhuá) nghĩa là năm tháng, thời gian.

年华 đọc thế nào?

年华 đọc là niánhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 年华 là gì?

Âm Hán Việt của 年华 là "niên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.