TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tung tích tiếng Trung là gì?

"tung tích" trong tiếng Trung là 下落 (động từ), 去向 (danh từ), 着落 (danh từ).

下落 Động từ

xiàluòHán Việt: HẠ LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tung tích

Xem đầy đủ từ "下落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

去向 Danh từ

qùxiàngHán Việt: KHỨ HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

Xem đầy đủ từ "去向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

着落 Danh từ

zhuóluòHán Việt: TRƯỚC LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tung tích

Xem đầy đủ từ "着落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tung tích tiếng Trung là gì?

"tung tích" trong tiếng Trung là 下落 (động từ), 去向 (danh từ), 着落 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.