Tung tích tiếng Trung là gì?
"tung tích" trong tiếng Trung là 下落 (động từ), 去向 (danh từ), 着落 (danh từ).
下落 Động từ
Hán Việt: HẠ LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tung tích
去向 Danh từ
Hán Việt: KHỨ HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
着落 Danh từ
Hán Việt: TRƯỚC LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tung tích
Câu hỏi thường gặp
Tung tích tiếng Trung là gì?
"tung tích" trong tiếng Trung là 下落 (động từ), 去向 (danh từ), 着落 (danh từ).