TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着落

zhuóluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著落

Âm Hán Việt TRƯỚC LẠC

着落 nghĩa là tung tích, nơi ổn định.

Nghĩa của 着落

zhuóluò

TRƯỚC LẠCDanh từ, Động từphồn thể 著落
  1. Tung tích
  2. Nơi ổn định
  3. Nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.)
  4. trách nhiệm cho một vấn đề Do ai đó đảm nhận
  5. Giải quyết
  6. Giải pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

着落 nghĩa là gì?

着落 (zhuóluò) nghĩa là tung tích, nơi ổn định.

着落 đọc thế nào?

着落 đọc là zhuóluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 着落 là gì?

Âm Hán Việt của 着落 là "trước lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.