着落
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 著落
着落 nghĩa là tung tích, nơi ổn định.
Nghĩa của 着落
zhuóluò
TRƯỚC LẠCDanh từ, Động từphồn thể 著落- Tung tích
- Nơi ổn định
- Nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.)
- trách nhiệm cho một vấn đề Do ai đó đảm nhận
- Giải quyết
- Giải pháp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着落
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
着落 nghĩa là gì?
着落 (zhuóluò) nghĩa là tung tích, nơi ổn định.
着落 đọc thế nào?
着落 đọc là zhuóluò (pinyin).
Âm Hán Việt của 着落 là gì?
Âm Hán Việt của 着落 là "trước lạc".