Vẫy tay tiếng Trung là gì?
"vẫy tay" trong tiếng Trung là 挥手 (động từ), 招手 (động từ), 摆手 (động từ).
挥手 Động từ
Hán Việt: HUY THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫy tay
招手 Động từ
Hán Việt: CHIÊU THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫy tay
摆手 Động từ
Hán Việt: BÃI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫy tay
摇手 Động từ
Hán Việt: DAO THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định)
Câu hỏi thường gặp
Vẫy tay tiếng Trung là gì?
"vẫy tay" trong tiếng Trung là 挥手 (động từ), 招手 (động từ), 摆手 (động từ).