TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vẫy tay tiếng Trung là gì?

"vẫy tay" trong tiếng Trung là 挥手 (động từ), 招手 (động từ), 摆手 (động từ).

挥手 Động từ

huīshǒuHán Việt: HUY THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫy tay

Xem đầy đủ từ "挥手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

招手 Động từ

zhāoshǒuHán Việt: CHIÊU THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫy tay

Xem đầy đủ từ "招手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摆手 Động từ

bǎishǒuHán Việt: BÃI THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫy tay

Xem đầy đủ từ "摆手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摇手 Động từ

yáoshǒuHán Việt: DAO THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định)

Xem đầy đủ từ "摇手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vẫy tay tiếng Trung là gì?

"vẫy tay" trong tiếng Trung là 挥手 (động từ), 招手 (động từ), 摆手 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.