Vốn có tiếng Trung là gì?
"vốn có" trong tiếng Trung là 固有 (tính từ).
固有 Tính từ
Hán Việt: CỐ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vốn có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vốn có tiếng Trung là gì?
"vốn có" trong tiếng Trung là 固有 (tính từ).