TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
běn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản, bổn, thao

本 nghĩa là gốc, rễ, nguồn gốc, nguyên nhân.

Nghĩa của 本

běn

BẢN
  1. hình thức kết hợp Gốc; rễ
  2. hình thức kết hợp Nguồn gốc; nguyên nhân
  3. hình thức kết hợp Của mình; này
  4. hình thức kết hợp Này; hiện tại (năm này, v.v.)
  5. hình thức kết hợp Ban đầu
  6. hình thức kết hợp Vốn có
  7. Nguyên gốc; ban đầu
  8. Vốn; chính
  9. Lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.
  10. Nền tảng, căn bản, cơ bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本

Trái nghĩa

Từ ghép có 本

Thành ngữ có 本

  • 本来面目 — Bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
  • 变本加厉 — Thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm)
  • 本末倒置 — Lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
  • 一本万利 — Vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều
  • 血本无归 — Mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
  • 本性难移 — Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.
  • 舍本逐末 — Bỏ gốc lấy ngọn
  • 报本反始 — Đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa
  • 慈悲为本 — Lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi

Câu ví dụ với 本

  • 这是本关于星星的书。 Zhè shì běn guānyú xīngxing de shū.Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772079
  • 我学习道本语很久了。 Tôi đã học tiếng Toki Pona được rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843232
  • 他本希望可以成功,但是他没有。 Tā běn xīwàng kěyǐ chénggōng, dànshì tā méiyǒu.Anh ta đã từng hy vọng sẽ thành công, nhưng điều đó không thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610399
  • 我有本字典。 Wǒ yǒu běn zìdiǎn.Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

本 nghĩa là gì?

本 (běn) nghĩa là gốc, rễ, nguồn gốc, nguyên nhân.

本 đọc thế nào?

本 đọc là běn (pinyin).

Âm Hán Việt của 本 là gì?

Âm Hán Việt của 本 là "bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.