本
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản, bổn, thao
本 nghĩa là gốc, rễ, nguồn gốc, nguyên nhân.
Nghĩa của 本
běn
BẢN- hình thức kết hợp Gốc; rễ
- hình thức kết hợp Nguồn gốc; nguyên nhân
- hình thức kết hợp Của mình; này
- hình thức kết hợp Này; hiện tại (năm này, v.v.)
- hình thức kết hợp Ban đầu
- hình thức kết hợp Vốn có
- Nguyên gốc; ban đầu
- Vốn; chính
- Lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.
- Nền tảng, căn bản, cơ bản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本
Trái nghĩa
Từ ghép có 本
Thành ngữ có 本
- 本来面目 — Bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
- 变本加厉 — Thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm)
- 本末倒置 — Lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
- 一本万利 — Vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều
- 血本无归 — Mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
- 本性难移 — Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.
- 舍本逐末 — Bỏ gốc lấy ngọn
- 报本反始 — Đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa
- 慈悲为本 — Lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi
Câu ví dụ với 本
- 这是本关于星星的书。 Zhè shì běn guānyú xīngxing de shū.Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772079
- 我学习道本语很久了。 Tôi đã học tiếng Toki Pona được rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843232
- 他本希望可以成功,但是他没有。 Tā běn xīwàng kěyǐ chénggōng, dànshì tā méiyǒu.Anh ta đã từng hy vọng sẽ thành công, nhưng điều đó không thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610399
- 我有本字典。 Wǒ yǒu běn zìdiǎn.Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203798
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
本 nghĩa là gì?
本 (běn) nghĩa là gốc, rễ, nguồn gốc, nguyên nhân.
本 đọc thế nào?
本 đọc là běn (pinyin).
Âm Hán Việt của 本 là gì?
Âm Hán Việt của 本 là "bản".