Vinh quang tiếng Trung là gì?
"vinh quang" trong tiếng Trung là 光荣 (tính từ), 光环 (danh từ), 荣 (danh từ).
光荣 Tính từ
Hán Việt: QUANG VINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ vang, vinh quang
光环 Danh từ
Hán Việt: QUANG HOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
荣 Danh từ
Hán Việt: VINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh quang
荣耀 Danh từ
Hán Việt: VINH DIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh dự; vinh quang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vinh quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vinh quang tiếng Trung là gì?
"vinh quang" trong tiếng Trung là 光荣 (tính từ), 光环 (danh từ), 荣 (danh từ).