TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vinh quang tiếng Trung là gì?

"vinh quang" trong tiếng Trung là 光荣 (tính từ), 光环 (danh từ), 荣 (danh từ).

光荣 Tính từ

guāngróngHán Việt: QUANG VINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẻ vang, vinh quang

Xem đầy đủ từ "光荣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

光环 Danh từ

guānghuánHán Việt: QUANG HOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ

Xem đầy đủ từ "光环": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

荣 Danh từ

róngHán Việt: VINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vinh quang

Xem đầy đủ từ "荣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

荣耀 Danh từ

róngyàoHán Việt: VINH DIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vinh dự; vinh quang

Xem đầy đủ từ "荣耀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vinh quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vinh quang tiếng Trung là gì?

"vinh quang" trong tiếng Trung là 光荣 (tính từ), 光环 (danh từ), 荣 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.