Xã tiếng Trung là gì?
"xã" trong tiếng Trung là 社 (danh từ), 乡 (danh từ).
社 Danh từ
Hán Việt: XÃ giọng máy của trình duyệt
乡 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xã tiếng Trung là gì?
"xã" trong tiếng Trung là 社 (danh từ), 乡 (danh từ).