Xương cá tiếng Trung là gì?
"xương cá" trong tiếng Trung là 鱼刺 (danh từ).
鱼刺 Danh từ
Hán Việt: NGƯ THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương cá
- 一根鱼刺卡在我嗓子里了。 Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xương cá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xương cá tiếng Trung là gì?
"xương cá" trong tiếng Trung là 鱼刺 (danh từ).