Xảy ra đồng thời tiếng Trung là gì?
"xảy ra đồng thời" trong tiếng Trung là 交集 (động từ), 并发 (động từ).
交集 Động từ
Hán Việt: GIAO TẬP giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xảy ra đồng thời; xen lẫn
并发 Động từ
Hán Việt: TÍNH PHÁT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xảy ra đồng thời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảy ra đồng thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xảy ra đồng thời tiếng Trung là gì?
"xảy ra đồng thời" trong tiếng Trung là 交集 (động từ), 并发 (động từ).