TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xa tiếng Trung là gì?

"xa" trong tiếng Trung là 远 (tính từ), 辽, 远远 (tính từ).

远 Tính từ

yuǎnHán Việt: VIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa

  • 到这所大学有多远? Đến trường đại học này bao xa?
  • 到机场有多远? Sân bay cách đây bao xa?

Xem đầy đủ từ "远": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辽

liáoHán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa; xa xôi

Xem đầy đủ từ "辽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

远远 Tính từ

yuǎnyuǎnHán Việt: VIỄN VIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa

Xem đầy đủ từ "远远": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缅

miǎnHán Việt: MIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa

Xem đầy đủ từ "缅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攸

yōuHán Việt: DU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa

Xem đầy đủ từ "攸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xa tiếng Trung là gì?

"xa" trong tiếng Trung là 远 (tính từ), 辽, 远远 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.