Xa tiếng Trung là gì?
"xa" trong tiếng Trung là 远 (tính từ), 辽, 远远 (tính từ).
远 Tính từ
Hán Việt: VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa
- 到这所大学有多远? Đến trường đại học này bao xa?
- 到机场有多远? Sân bay cách đây bao xa?
辽
Hán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa; xa xôi
远远 Tính từ
Hán Việt: VIỄN VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa
缅
Hán Việt: MIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa
攸
Hán Việt: DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xa tiếng Trung là gì?
"xa" trong tiếng Trung là 远 (tính từ), 辽, 远远 (tính từ).