TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xin xỏ tiếng Trung là gì?

"xin xỏ" trong tiếng Trung là 丐 (động từ), 乞 (động từ).

丐 Động từ

gàiHán Việt: CÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin; xin; xin xỏ

Xem đầy đủ từ "丐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乞 Động từ

qǐHán Việt: KHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin; xin xỏ; yêu cầu; đòi hỏi

Xem đầy đủ từ "乞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xin xỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xin xỏ tiếng Trung là gì?

"xin xỏ" trong tiếng Trung là 丐 (động từ), 乞 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.