Xin xỏ tiếng Trung là gì?
"xin xỏ" trong tiếng Trung là 丐 (động từ), 乞 (động từ).
丐 Động từ
Hán Việt: CÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin; xin; xin xỏ
乞 Động từ
Hán Việt: KHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin; xin xỏ; yêu cầu; đòi hỏi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xin xỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xin xỏ tiếng Trung là gì?
"xin xỏ" trong tiếng Trung là 丐 (động từ), 乞 (động từ).