Xua đuổi tiếng Trung là gì?
"xua đuổi" trong tiếng Trung là 驱除 (động từ).
驱除 Động từ
Hán Việt: KHU TRỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xua đuổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xua đuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xua đuổi tiếng Trung là gì?
"xua đuổi" trong tiếng Trung là 驱除 (động từ).