遣
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiển, khiến, khán
遣 nghĩa là phái đi, gửi đi, xua đuổi, giải tỏa.
Nghĩa của 遣
qiǎn
KHIỂN- hình thức kết hợp Phái đi; gửi đi
- hình thức kết hợp Xua đuổi; giải tỏa
Từ ghép có 遣
Thành ngữ có 遣
- 调兵遣将 — Điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
Câu hỏi thường gặp
遣 nghĩa là gì?
遣 (qiǎn) nghĩa là phái đi, gửi đi, xua đuổi, giải tỏa.
遣 đọc thế nào?
遣 đọc là qiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 遣 là gì?
Âm Hán Việt của 遣 là "khiển".