TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Y học tiếng Trung là gì?

"y học" trong tiếng Trung là 医学 (danh từ), 医 (động từ), 医科 (danh từ).

医学 Danh từ

yīxuéHán Việt: Y HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y học

Xem đầy đủ từ "医学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

医 Động từ

yīHán Việt: Y giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y học; nghề y

Xem đầy đủ từ "医": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

医科 Danh từ

yīkēHán Việt: Y KHOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y học (như một ngành khoa học)

Xem đầy đủ từ "医科": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "y học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Y học tiếng Trung là gì?

"y học" trong tiếng Trung là 医学 (danh từ), 医 (động từ), 医科 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.