TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上算

shàngsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG TOÁN

上算 nghĩa là đáng giá, đáng để làm.

Nghĩa của 上算

shàngsuàn

THƯỢNG TOÁNTính từ
  1. Đáng giá
  2. Đáng để làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上算

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上算 nghĩa là gì?

上算 (shàngsuàn) nghĩa là đáng giá, đáng để làm.

上算 đọc thế nào?

上算 đọc là shàngsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上算 là gì?

Âm Hán Việt của 上算 là "thượng toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.