上级
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 上級
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
上级 nghĩa là cấp trên, cấp cao.
Nghĩa của 上级
shàngjí
THƯỢNG CẤPDanh từphồn thể 上級- Cấp trên
- Cấp cao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上级
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
上级 nghĩa là gì?
上级 (shàngjí) nghĩa là cấp trên, cấp cao.
上级 đọc thế nào?
上级 đọc là shàngjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 上级 là gì?
Âm Hán Việt của 上级 là "thượng cấp".