TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上级

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shàngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上級

Âm Hán Việt THƯỢNG CẤP
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

上级 nghĩa là cấp trên, cấp cao.

Nghĩa của 上级

shàngjí

THƯỢNG CẤPDanh từphồn thể 上級
  1. Cấp trên
  2. Cấp cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上级

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上级 nghĩa là gì?

上级 (shàngjí) nghĩa là cấp trên, cấp cao.

上级 đọc thế nào?

上级 đọc là shàngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 上级 là gì?

Âm Hán Việt của 上级 là "thượng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.