合算
giọng máy của trình duyệt
合算 nghĩa là đáng giá.
Nghĩa của 合算
hésuàn
HỢP TOÁNTính từ, Động từ- Đáng giá
- Là một giao dịch tốt
- Là một món hời
- Tính toán
- Tính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合算
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
合算 nghĩa là gì?
合算 (hésuàn) nghĩa là đáng giá.
合算 đọc thế nào?
合算 đọc là hésuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 合算 là gì?
Âm Hán Việt của 合算 là "hợp toán".