TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合算

hésuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP TOÁN

合算 nghĩa là đáng giá.

Nghĩa của 合算

hésuàn

HỢP TOÁNTính từ, Động từ
  1. Đáng giá
  2. Là một giao dịch tốt
  3. Là một món hời
  4. Tính toán
  5. Tính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合算

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合算 nghĩa là gì?

合算 (hésuàn) nghĩa là đáng giá.

合算 đọc thế nào?

合算 đọc là hésuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 合算 là gì?

Âm Hán Việt của 合算 là "hợp toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.