TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下垂

xiàchuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ THÙY

下垂 nghĩa là rũ xuống, xệ.

Nghĩa của 下垂

xiàchuí

HẠ THÙYĐộng từ
  1. Rũ xuống
  2. Xệ
  3. Rủ xuống
  4. Bị xệ
  5. Sa sút
  6. y học Sa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下垂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 下垂

Câu hỏi thường gặp

下垂 nghĩa là gì?

下垂 (xiàchuí) nghĩa là rũ xuống, xệ.

下垂 đọc thế nào?

下垂 đọc là xiàchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 下垂 là gì?

Âm Hán Việt của 下垂 là "hạ thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.