不了
不了 nghĩa là không thể, không kết thúc, không ngừng.
Nghĩa của 不了
bùliǎo
BẤT LIỄUĐộng từ, Phó từ, Cụm từ- hậu tố động từ kết quả Không thể (làm gì đó)
- (mẫu: {động từ} + 个 (ge) + ~) không kết thúc; không ngừng
bùle
BẤT LIỄU- Không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng)
Từ ghép có 不了
Thành ngữ có 不了
Câu ví dụ với 不了
- 你是绝对赢不了我的。 Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.Tatoeba #8679700
- 这个永远完不了了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12
- 这什么都说明不了! Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502860
- 这个永远结束不了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739038
- 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不了 nghĩa là gì?
不了 (bùliǎo, bùle) nghĩa là không thể, không kết thúc, không ngừng.
不了 đọc thế nào?
不了 đọc là bùliǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 不了 là gì?
Âm Hán Việt của 不了 là "bất liễu".