TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不了

bùliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT LIỄU

不了 nghĩa là không thể, không kết thúc, không ngừng.

Nghĩa của 不了

bùliǎo

BẤT LIỄUĐộng từ, Phó từ, Cụm từ
  1. hậu tố động từ kết quả Không thể (làm gì đó)
  2. (mẫu: {động từ} + 个 (ge) + ~) không kết thúc; không ngừng

bùle

BẤT LIỄU
  1. Không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng)

Từ ghép có 不了

Thành ngữ có 不了

  • 不了了之 — Giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
  • 脱不了身 — Bận rộn không thể rời đi

Câu ví dụ với 不了

  • 你是绝对赢不了我的。 Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.Tatoeba #8679700
  • 这个永远完不了了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12
  • 这什么都说明不了! Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502860
  • 这个永远结束不了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739038
  • 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不了 nghĩa là gì?

不了 (bùliǎo, bùle) nghĩa là không thể, không kết thúc, không ngừng.

不了 đọc thế nào?

不了 đọc là bùliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 不了 là gì?

Âm Hán Việt của 不了 là "bất liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.