合宜
giọng máy của trình duyệt
合宜 nghĩa là phù hợp.
Nghĩa của 合宜
héyí
HỢP NGHITính từ- Phù hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合宜
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
合宜 nghĩa là gì?
合宜 (héyí) nghĩa là phù hợp.
合宜 đọc thế nào?
合宜 đọc là héyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 合宜 là gì?
Âm Hán Việt của 合宜 là "hợp nghi".